bi đát

Học thuật
Thân thiện
bi đát

Tình hình tài chính của công ty trở nên bi đát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tình trạng hết sức đáng buồn, đáng thương, gợi lên cảm giác thương xót tuyệt vọng: Dùng để mô tả một hoàn cảnh, tình huống, hoặc trạng thái rất tồi tệ, không còn hy vọng, khiến người ta cảm thấy buồn đau lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình hình kinh tế của đất nước sau chiến tranh thật bi đát.
    • Hoàn cảnh bi đát của những ngườigia cư trong mùa đông giá rét khiến ai cũng xót xa.
    • Bộ phim kết thúc với một cái kết bi đát, để lại trong lòng khán giả nhiều suy ngẫm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số phận bi đát": Dùng để chỉ một cuộc đời, một số phận chịu nhiều bất hạnh, khổ đau.

    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết một số phận bi đát từ khi sinh ra.
  • "Lâm vào cảnh bi đát": Rơi vào một tình thếcùng khó khăn, bế tắc đáng thương.

    • Sau trận , nhiều gia đình đã lâm vào cảnh bi đát.
Biến thể từ gần giống
  • Thảm thương (tt): Rất đáng thương, gây xúc động mạnh (nhấn mạnh sự đau lòng, thương xót).
  • Thê thảm (tt): Rất tồi tệ, đáng buồn (thường dùng cho kết cục, tình trạng).
  • Tuyệt vọng (tt): Không còn chút hy vọng nào (nhấn mạnh sự mất hết hy vọng, có thể nguyên nhân dẫn đến tình trạng bi đát).
Từ đồng nghĩa
  • Đáng buồn: Gây ra cảm giác buồn.
  • Thảm hại: Rất tồi tệ, đáng xấu hổ (có thể mang sắc thái chê bai).
  • Thê lương: Buồn thảm, ảm đạm (thường dùng cho không khí, cảnh vật).
Từ trái nghĩa
  • Tươi sáng: Đầy triển vọng, tốt đẹp.
  • Hạnh phúc: được sự sung sướng, mãn nguyện.
  • Lạc quan: thái độ tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cùng đường bi đát": Đường cùng, không còn lối thoát, trong một tình cảnh rất đáng thương.
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ta rơi vào cảnh cùng đường bi đát.
bi đát

Tình hình tài chính của công ty trở nên bi đát.

  1. tt. ở tình trạng hết sức đáng buồn: Tình hình thật bi đát Hoàn cảnh của cùng bi đát.

Từ chứa "bi đát"